age of mammals

age of mammals

The Cenozoic Era is known as the age of mammals.

Định nghĩa

Danh từ:
- Kỷ nguyên động vật : "Age of mammals" dùng để chỉ một khoảng thời gian địa chất kéo dài khoảng 63 triệu năm gần đây nhất, bắt đầu từ sau khi khủng long tuyệt chủng cho đến ngày nay. Đây thời kỳ các loài động vật trở thành nhóm động vật thống trị trên Trái Đất, phát triển đa dạng chiếm lĩnh nhiều môi trường sống khác nhau.

dụ sử dụng
  • (Kỷ nguyên động vật bắt đầu sau khi khủng long tuyệt chủng.)
  • (Nhiều nhà khoa học coi kỷ nguyên động vật Đại Tân Sinh.)
  • (Trong kỷ nguyên động vật , các loài linh trưởng tiến hóa cuối cùng sinh ra loài người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mark the beginning of the age of mammals": đánh dấu sự khởi đầu của kỷ nguyên động vật .
    The K-Pg extinction event marked the beginning of the age of mammals. (Sự kiện tuyệt chủng K-Pg đã đánh dấu sự khởi đầu của kỷ nguyên động vật .)

  • "the age of mammals is characterized by": kỷ nguyên động vật được đặc trưng bởi.
    The age of mammals is characterized by the diversification of placental mammals. (Kỷ nguyên động vật được đặc trưng bởi sự đa dạng hóa của các loài động vật nhau thai.)

Biến thể từ gần giống
  • Age of Reptiles: kỷ nguyên bò sát (chỉ thời kỳ trước khi động vật thống trị, như kỷ Jura Phấn trắng).
    The age of reptiles ended with the mass extinction. (Kỷ nguyên bò sát kết thúc với cuộc đại tuyệt chủng.)

  • Cenozoic Era: Đại Tân Sinh (tên gọi chính thức của kỷ nguyên này trong địa chất).
    The Cenozoic Era is often called the age of mammals. (Đại Tân Sinh thường được gọi là kỷ nguyên động vật .)

Từ đồng nghĩa
  • Mammal era: kỷ nguyên động vật (cách nói đơn giản hơn). (Kỷ nguyên động vật chứng kiến sự trỗi dậy của các loài động vật ăn cỏ ăn thịt lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • "dawn of the age of mammals": buổi bình minh của kỷ nguyên động vật (ám chỉ thời điểm khởi đầu).
    Fossils from the dawn of the age of mammals are rare and precious. (Hóa thạch từ buổi bình minh của kỷ nguyên động vật rất hiếm quý giá.)

  • "to live in the age of mammals": sống trong kỷ nguyên động vật (ám chỉ thời đại hiện tại).
    We are fortunate to live in the age of mammals, where these creatures dominate the planet. (Chúng ta may mắn được sống trong kỷ nguyên động vật , nơi những sinh vật này thống trị hành tinh.)